吹嘘
HSK1vkhoe mẽ; chém gió; khoác lác; khoe khoang
lavish praises on oneself or others; boast/brag (about/of); boast/puff (up); crow (about) 别再 吹嘘 自己了! Stop advertising yourself! 自我 吹嘘 self-praise; self-glorification 过分 吹嘘 boast too much 吹嘘 自己富有 boast of one's wealth 吹嘘 捧场 lavish praises (on sb); sing praises (of sth)
例句
Câu ví dụ做人要谦虚,不要总是吹嘘。
Zuòrén yào qiānxū, bú yào zǒngshì chuīxū.
Làm người phải khiêm tốn, đừng lúc nào cũng khoe khoang.
One should be humble and not always boast.
别相信他,他最喜欢吹嘘了。
Bié xiāngxìn tā, tā zuì xǐhuān chuīxū le.
Đừng tin anh ta, anh ta thích khoác lác nhất đấy.
Don't believe him; he loves to brag.
她吹嘘自己的成功。
tā chuī xū zì jǐ de chéng gōng
Cô ấy khoe khoang thành công của mình.
She boasts about her success.
老王和儿子上山打猎,一路上吹嘘自己很厉害。
“记住,”叔叔微笑着,意味深长地说,“在鱼儿尚未被拽上岸之前,千万别吹嘘你钓到了鱼。
他老是吹嘘自己的成就。
Tā lǎoshì chuīxū zìjǐ de chéngjiù.
Anh ấy luôn khoác lác về thành tựu của mình.
He is always boasting about his achievements.
他吹嘘自己才华横溢。
Tā chuīxū zìjǐ cáihuá héngyì.
Anh ta khoác lác về tài năng của mình.
He boasts about his great talent.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员