吹风
HSK4vtrúng gió
let sb in on sth in advance; give a cue; drop a hint 参见: 吹风 会 [ 相关词条 ] 吹风会 [名] briefing 吹风机 [名] hair blower/dryer/drier
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 被风吹,身体受风寒。
- 洗发后,用吹风机把头发吹得干爽服帖。
- (~儿)有意透露意向或信息使人知道。
trúng gió
被风吹,身体受风寒。
站在窗口吹风不太好。
Zhàn zài chuāngkǒu chuīfēng bù tài hǎo.
Đứng ở cửa sổ hứng gió không tốt.
Standing by the window and getting a draft isn't very good.
这个电吹风的风力很大。
Zhège diànchuīfēng de fēnglì hěn dà.
Sức gió của chiếc máy sấy tóc này rất mạnh.
This hairdryer has very strong airflow.
hong; phơi; sấy tóc
洗发后,用吹风机把头发吹得干爽服帖。
吹风后头发特别顺滑。
Chuīfēng hòu tóufa tèbié shùnhuá.
Sấy tóc xong tóc rất suôn mượt.
After blow-drying, the hair is especially smooth.
用热风吹头发干得快一些。
Yòng rèfēng chuī tóufa gàn de kuài yìxiē.
Dùng hơi nóng sấy tóc nhanh khô hơn.
Using hot air to blow-dry hair makes it dry faster.
tiết lộ; nói qua; bật mí; để lộ cho biết
(~儿)有意透露意向或信息使人知道。
明天会上先吹风讨论。
Míngtiān huì shàng xiān chuīfēng tǎolùn.
Ngày mai sẽ tiết lộ trước tại cuộc họp để thảo luận.
We'll give a preliminary briefing at the meeting tomorrow for discussion.