WinHSK

吹风

HSK4v
0 · Lv.1
chuīfēng

trúng gió

let sb in on sth in advance; give a cue; drop a hint 参见: 吹风 会 [ 相关词条 ] 吹风会 [名] briefing 吹风机 [名] hair blower/dryer/drier

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 被风吹,身体受风寒。
  2. 洗发后,用吹风机把头发吹得干爽服帖。
  3. (~儿)有意透露意向或信息使人知道。
义项 vHSK4

trúng gió

被风吹,身体受风寒。

免费例句

站在窗口吹风不太好。

Zhàn zài chuāngkǒu chuīfēng bù tài hǎo.

HSK3

Đứng ở cửa sổ hứng gió không tốt.

Standing by the window and getting a draft isn't very good.

这个电吹风的风力很大。

Zhège diànchuīfēng de fēnglì hěn dà.

HSK4

Sức gió của chiếc máy sấy tóc này rất mạnh.

This hairdryer has very strong airflow.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

hong; phơi; sấy tóc

洗发后,用吹风机把头发吹得干爽服帖。

免费例句

吹风后头发特别顺滑。

Chuīfēng hòu tóufa tèbié shùnhuá.

HSK4

Sấy tóc xong tóc rất suôn mượt.

After blow-drying, the hair is especially smooth.

用热风吹头发干得快一些。

Yòng rèfēng chuī tóufa gàn de kuài yìxiē.

HSK4

Dùng hơi nóng sấy tóc nhanh khô hơn.

Using hot air to blow-dry hair makes it dry faster.

义项 vHSK4

tiết lộ; nói qua; bật mí; để lộ cho biết

(~儿)有意透露意向或信息使人知道。

免费例句

明天会上先吹风讨论。

Míngtiān huì shàng xiān chuīfēng tǎolùn.

HSK5

Ngày mai sẽ tiết lộ trước tại cuộc họp để thảo luận.

We'll give a preliminary briefing at the meeting tomorrow for discussion.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50