WinHSK

周旋

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhōuxuán

xoay vòng; vòng quanh; lượn quanh; lượn vòng

deal with; contend with 和敌人 周旋 manoeuvre the enemy out of position; manage to outwit the enemy

漢越 chu toàn

例句

Câu ví dụ
免费例句

小狗在院子里转来转去。

Xiǎo gǒu zài yuànzi lǐ zhuàn lái zhuàn qù.

HSK6

Chú chó chạy quanh trong sân.

The puppy ran around in the yard.

鸟在空中盘旋飞舞。

Niǎo zài kōngzhōng pánxuán fēiwǔ.

HSK6

Chim lượn quanh trong không trung.

Birds circled and danced in the air.

他不喜欢跟人周旋。

Tā bù xǐhuān gēn rén zhōuxuán.

HSK6

Anh ấy không thích giao tiếp với người khác.

He doesn't like to socialize with people.

周旋需要很多精力。

Zhōuxuán xūyào hěnduō jīnglì.

HSK6

Việc giao tiếp cần rất nhiều năng lượng.

Socializing requires a lot of energy.

他们在草原上与敌人周旋。

Tāmen zài cǎoyuán shàng yǔ dírén zhōuxuán.

HSK6

Họ đánh nhau với địch trên thảo nguyên.

They maneuvered against the enemy on the grassland.

军队在树林中与敌人周旋。

Jūnduì zài shùlín zhōng yǔ dírén zhōuxuán.

HSK6

Quân đội đánh nhau trong rừng cây.

The army maneuvered in the woods.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan