周旋
HSK7-9vxoay vòng; vòng quanh; lượn quanh; lượn vòng
deal with; contend with 和敌人 周旋 manoeuvre the enemy out of position; manage to outwit the enemy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 回旋;盘旋
- 应酬;打交道
- 指在战争中辗转追逐
xoay vòng; vòng quanh; lượn quanh; lượn vòng
回旋;盘旋
小狗在院子里转来转去。
Xiǎo gǒu zài yuànzi lǐ zhuàn lái zhuàn qù.
Chú chó chạy quanh trong sân.
The puppy ran around in the yard.
鸟在空中盘旋飞舞。
Niǎo zài kōngzhōng pánxuán fēiwǔ.
Chim lượn quanh trong không trung.
Birds circled and danced in the air.
giao tiếp; chào hỏi; làm quen
应酬;打交道
他不喜欢跟人周旋。
Tā bù xǐhuān gēn rén zhōuxuán.
Anh ấy không thích giao tiếp với người khác.
He doesn't like to socialize with people.
周旋需要很多精力。
Zhōuxuán xūyào hěnduō jīnglì.
Việc giao tiếp cần rất nhiều năng lượng.
Socializing requires a lot of energy.
đánh nhau; vật lộn; đọ sức
指在战争中辗转追逐
他们在草原上与敌人周旋。
Tāmen zài cǎoyuán shàng yǔ dírén zhōuxuán.
Họ đánh nhau với địch trên thảo nguyên.
They maneuvered against the enemy on the grassland.
军队在树林中与敌人周旋。
Jūnduì zài shùlín zhōng yǔ dírén zhōuxuán.
Quân đội đánh nhau trong rừng cây.
The army maneuvered in the woods.