WinHSK

味道

HSK4n
0 · Lv.1
wèidào

vị; mùi; mùi vị

漢越 vị đạo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 物质所具有的能使舌头得到某种味觉的特性
  2. 比喻某种感受、情趣、意味
  3. 人或者事物的趣味
义项 nHSK4

vị; mùi; mùi vị

物质所具有的能使舌头得到某种味觉的特性

免费例句

这个菜的味道酸酸的。

Zhège cài de wèidào suān suān de.

HSK3

Vị của món ăn này chua chua.

This dish tastes a bit sour.

这盘鱼冻味道真不错。

Zhè pán yú dòng wèi dào zhēn bù cuò.

HSK3

Đĩa cá đông này mùi vị thật không tệ.

This plate of fish jelly tastes really good.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

tư vị; cảm giác; cảm nhận

比喻某种感受、情趣、意味

免费例句

他的话里带着讽刺的意味。

Tā de huà lǐ dàizhe fěngcì de yìwèi.

HSK4

Lời nói của anh ấy mang một cảm giác mỉa mai.

His words carried a hint of sarcasm.

义项 nHSK4

thích thú; thú vị; hứng thú

人或者事物的趣味

免费例句

这篇小说没什么意思。

Zhè piān xiǎoshuō méi shénme yìsi.

HSK4

Cuốn tiểu thuyết này không thú vị.

This novel is not very interesting.

这部电影越看越有味道。

Zhè bù diànyǐng yuè kàn yuè yǒu wèidào.

HSK4

Bộ phim này càng xem càng thấy thú vị.

The more you watch this movie, the more interesting it becomes.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50