呼噜
HSK1n, onomngáy; ngáy khò khò
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 模拟呼吸受阻或吞食时从喉咙里发出的响声
- 睡觉时因呼吸受阻而发出的响声
khò; khò khè (từ tượng thanh)
模拟呼吸受阻或吞食时从喉咙里发出的响声
他感冒了,说话时总是呼噜呼噜的。
Tā gǎnmào le, shuōhuà shí zǒng shì hūlu hūlu de.
Anh ấy bị cảm, nói chuyện lúc nào cũng khò khè.
He has a cold, and his voice is always raspy when he talks.
室友打呼噜的声音太大了。
Shìyǒu dǎ hūlu de shēngyīn tài dà le.
Bạn cùng phòng ngáy quá to.
The sound of my roommate snoring is too loud.
昨晚他打呼噜不停。
Zuówǎn tā dǎ hūlu bù tíng.
Tối qua anh ấy ngáy không ngừng.
He snored nonstop last night.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员ngáy; ngáy khò khò
睡觉时因呼吸受阻而发出的响声
他太累了,刚躺下就开始打呼噜。
tā tài lèi le, gāng tǎngxià jiù kāishǐ dǎ hūlu.
Anh ấy quá mệt, vừa nằm xuống đã bắt đầu ngáy.
He was so tired that he started snoring as soon as he lay down.
我半夜被室友的呼噜声吵醒了。
wǒ bànyè bèi shìyǒu de hūlu shēng chǎoxǐng le.
Nửa đêm tôi bị tiếng ngáy của bạn cùng phòng làm tỉnh giấc.
I was woken up in the middle of the night by my roommate's snoring.