拼
命名
HSK6v 0 · Lv.1
mìngmíng
đặt tên; mệnh danh
漢越 mệnh danh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 起名儿;给予名称。一般不用于个人
等级
义项 ①v≈HSK6
đặt tên; mệnh danh
起名儿;给予名称。一般不用于个人
免费例句
学校为这个项目命了名。
xué xiào wèi zhè ge xiàng mù mìng le míng.
≈HSK4
Trường học đã đặt tên cho dự án này.
The school named this project.
这片森林被命名为希望森林。
zhè piàn sēn lín bèi mìng míng wéi Xī Wàng Sēn Lín.
≈HSK4
Khu rừng này được đặt tên là Rừng Hy Vọng.
This forest was named Hope Forest.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分