拼
命运
HSK5n 0 · Lv.1
mìngyùn
phận; vận; số; mệnh; số phận; số kiếp; căn kiếp; căn số; cơ vận; số vận
漢越 mệnh vận
例句
Câu ví dụ免费例句
命运已经让我们走到了一起。
mìng yùn yǐ jīng ràng wǒ men zǒu dào le yī qǐ.
≈HSK4
Số phận đã đưa chúng ta đến với nhau.
Fate has brought us together.
该死的命运,它老是捉弄我!
Gāisǐ de mìngyùn, tā lǎoshì zhuōnòng wǒ!
≈HSK4
Số phận chết tiệt, nó cứ trêu đùa tôi mãi!
Damn fate, it always plays tricks on me!
中国人民已经掌握了自己的命运。
Zhōngguó rénmín yǐjīng zhǎngwò le zìjǐ de mìngyùn.
≈HSK5
Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.
The Chinese people have taken control of their own destiny.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分