WinHSK

和平

HSK6n
0 · Lv.1
hépíng

lành; ôn hòa; nhã nhặn; êm dịu

漢越 hoà bình

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 温和;不猛烈
  2. 没有战争的状态(跟“战争”相区别)
  3. 省越南地名北越省份之一
义项 adjHSK6

lành; ôn hòa; nhã nhặn; êm dịu

温和;不猛烈

免费例句

他们希望和平解决争端。

Tāmen xīwàng hépíng jiějué zhēngduān.

HSK4

Họ hy vọng giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.

They hope to resolve the dispute peacefully.

双方承诺和平解决争端。

Shuāngfāng chéngnuò hépíng jiějué zhēngduān.

HSK4

Hai bên cam kết giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

Both sides promised to resolve the dispute peacefully.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

hoà bình

没有战争的状态(跟“战争”相区别)

免费例句

和平是人类共同的愿望。

Hépíng shì rénlèi gòngtóng de yuànwàng.

HSK4

Hòa bình là ước mơ chung của nhân loại.

Peace is a common wish of humanity.

我们要为世界和平而努力。

Wǒmen yào wèi shìjiè hépíng ér nǔlì.

HSK4

Chúng ta phải nỗ lực vì hòa bình thế giới.

We must work for world peace.

义项 nHSK6

Hoà Bình; tỉnh Hoà Bình

省越南地名北越省份之一

免费例句

和平省有很多美食。

Hépíng shěng yǒu hěnduō měishí.

HSK4

Tỉnh Hòa Bình có nhiều món ăn ngon.

Hoa Binh province has a lot of delicious food.