和平
HSK6nlành; ôn hòa; nhã nhặn; êm dịu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 温和;不猛烈
- 没有战争的状态(跟“战争”相区别)
- 省越南地名北越省份之一
lành; ôn hòa; nhã nhặn; êm dịu
温和;不猛烈
他们希望和平解决争端。
Tāmen xīwàng hépíng jiějué zhēngduān.
Họ hy vọng giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
They hope to resolve the dispute peacefully.
双方承诺和平解决争端。
Shuāngfāng chéngnuò hépíng jiějué zhēngduān.
Hai bên cam kết giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.
Both sides promised to resolve the dispute peacefully.
hoà bình
没有战争的状态(跟“战争”相区别)
和平是人类共同的愿望。
Hépíng shì rénlèi gòngtóng de yuànwàng.
Hòa bình là ước mơ chung của nhân loại.
Peace is a common wish of humanity.
我们要为世界和平而努力。
Wǒmen yào wèi shìjiè hépíng ér nǔlì.
Chúng ta phải nỗ lực vì hòa bình thế giới.
We must work for world peace.
Hoà Bình; tỉnh Hoà Bình
省越南地名北越省份之一
和平省有很多美食。
Hépíng shěng yǒu hěnduō měishí.
Tỉnh Hòa Bình có nhiều món ăn ngon.
Hoa Binh province has a lot of delicious food.