WinHSK

商场

HSK2n
0 · Lv.1
shāngchǎng

cửa hàng; trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm

business circles/world

漢越 thương trường

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 商品比较齐全的大型综合商店
  2. 各种商店、售货摊位聚集在一处所组成的市场
  3. 指商界
义项 nHSK2

cửa hàng; trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm

商品比较齐全的大型综合商店

免费例句

这个商场里有很多品牌店。

Zhège shāngchǎng lǐ yǒu hěnduō pǐnpái diàn.

HSK4

Trong trung tâm thương mại này có rất nhiều cửa hàng thương hiệu.

There are many brand stores in this mall.

我喜欢在大商场里购物。

Wǒ xǐ huān zài dà shāng chǎng lǐ gòu wù.

HSK3

Tôi thích mua sắm ở trong trung tâm thương mại lớn.

I like shopping in big malls.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

thị trường

各种商店、售货摊位聚集在一处所组成的市场

免费例句

他决定进入商场。

Tā juédìng jìnrù shāngchǎng.

HSK4

Anh ấy quyết định tham gia thị trường.

He decided to enter the market.

他们退出市场了。

Tāmen tuìchū shìchǎng le.

HSK4

Họ đã rút khỏi thị trường.

They have withdrawn from the market.

义项 nHSK2

thương trường

指商界

免费例句

商场如战场,需要灵活应变。

Shāngchǎng rú zhànchǎng, xūyào línghuó yìngbiàn.

HSK4

Thương trường như chiến trường, cần phải linh hoạt ứng biến.

The marketplace is like a battlefield; you need to be flexible and adaptable.