商场
HSK2ncửa hàng; trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm
business circles/world
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 商品比较齐全的大型综合商店
- 各种商店、售货摊位聚集在一处所组成的市场
- 指商界
cửa hàng; trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm
商品比较齐全的大型综合商店
这个商场里有很多品牌店。
Zhège shāngchǎng lǐ yǒu hěnduō pǐnpái diàn.
Trong trung tâm thương mại này có rất nhiều cửa hàng thương hiệu.
There are many brand stores in this mall.
我喜欢在大商场里购物。
Wǒ xǐ huān zài dà shāng chǎng lǐ gòu wù.
Tôi thích mua sắm ở trong trung tâm thương mại lớn.
I like shopping in big malls.
thị trường
各种商店、售货摊位聚集在一处所组成的市场
他决定进入商场。
Tā juédìng jìnrù shāngchǎng.
Anh ấy quyết định tham gia thị trường.
He decided to enter the market.
他们退出市场了。
Tāmen tuìchū shìchǎng le.
Họ đã rút khỏi thị trường.
They have withdrawn from the market.
thương trường
指商界
商场如战场,需要灵活应变。
Shāngchǎng rú zhànchǎng, xūyào línghuó yìngbiàn.
Thương trường như chiến trường, cần phải linh hoạt ứng biến.
The marketplace is like a battlefield; you need to be flexible and adaptable.