WinHSK

喜庆

HSK7-9adj, n
0 · Lv.1
xǐqìng

vui; đáng mừng; vui mừng

festivities; happy/joyous event; festive occasion 结婚 喜庆 wedding celebration/festivities 婚丧 喜庆 weddings and funerals 参加 喜庆 join the festivities

漢越 hỉ khánh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 值得喜欢和庆贺的
  2. 值得喜欢和庆贺的事
  3. 高兴地庆祝
义项 adjHSK7-9

vui; đáng mừng; vui mừng

值得喜欢和庆贺的

免费例句

婚礼是喜庆的盛事。

Hūnlǐ shì xǐqìng de shèngshì.

HSK5

Đám cưới là một sự kiện vui vẻ.

A wedding is a joyous occasion.

这是个喜庆的好消息。

Zhè shì gè xǐqìng de hǎo xiāoxi.

HSK5

Đây là một tin vui đáng mừng.

This is joyful good news.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

niềm vui; chuyện vui; chuyện mừng; tin vui

值得喜欢和庆贺的事

义项 vHSK7-9

ăn mừng; chúc mừng; vui mừng

高兴地庆祝

免费例句

村民们喜庆丰收,跳起舞来。

Cūnmín men xǐqìng fēngshōu, tiào qǐ wǔ lái.

HSK5

Dân làng nhảy múa ăn mừng mùa màng bội thu.

The villagers danced to celebrate the harvest.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50