WinHSK

喜鹊

HSK1n
0 · Lv.1
xǐquè

chim khách; chim hỉ thước

漢越 hỉ thước

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 鸟,嘴尖,尾长,身体大部为黑色,肩和腹部白色,叫声嘈杂民间传说听见它叫将有喜事来临,所以叫喜鹊
义项 nHSK1

chim khách; chim hỉ thước

鸟,嘴尖,尾长,身体大部为黑色,肩和腹部白色,叫声嘈杂民间传说听见它叫将有喜事来临,所以叫喜鹊

免费例句

喜鹊带来了好运。

Xǐquè dài lái le hǎoyùn.

HSK6

Chim khách mang đến vận may.

The magpie brought good luck.