拼
喜鹊登梅
HSK6idioms 0 · Lv.1
xǐquèdēngméi
Hỷ Thước Đăng Mai hay chim khách đậu trên cành mai có từ xa xưa; mang ý nghĩa “hoa mai khoe nhị đón điềm tốt; chim khách trên cây báo điềm lành”.
漢越
字解构
Phân tích chữ喜xǐHSK1vui vẻ, chuyện vui, thích鹊quèHSK6chim khách登dēngHSK4trèo; leo; lên; bước lên; đi lên梅méiHSK6cây mai; cây mơ
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分