WinHSK

回执

HSK5n
0 · Lv.1
huízhí

biên nhận; biên lai

return receipt; note acknowledging receipt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 回条
  2. 向寄件人证明某种邮件已经递到的凭据,由收件人盖章或签字交邮局寄回给寄件人
  3. 答复会议通知、邀请函等的回条。多由寄件方拟成,由收件方填写,并寄回寄件方
义项 nHSK5

biên nhận; biên lai

回条

免费例句

你收到回执了吗?

Nǐ shōudào huízhí le ma?

HSK6

Bạn đã nhận được phiếu phản hồi chưa?

Did you receive the receipt?

请保存这张回执。

Qǐng bǎocún zhè zhāng huízhí.

HSK6

Hãy giữ lại biên lai này.

Please keep this receipt.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

phiếu gửi; bản đăng ký; bản xác nhận; giấy biên nhận bưu kiện (gởi lại cho người gởi)

向寄件人证明某种邮件已经递到的凭据,由收件人盖章或签字交邮局寄回给寄件人

免费例句

回执寄丢了怎么办?

Huízhí jì diū le zěnme bàn?

HSK6

Phiếu gửi bị mất thì làm sao?

What if the receipt gets lost in the mail?

我还没收到回执。

Wǒ hái méi shōudào huízhí.

HSK6

Tôi vẫn chưa nhận được phiếu xác nhận.

I haven't received the receipt yet.

义项 nHSK5

phiếu phản hồi (phiếu phản hồi về thông báo cuộc họp, thư mời...)

答复会议通知、邀请函等的回条。多由寄件方拟成,由收件方填写,并寄回寄件方

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50