WinHSK

回报

HSK6v
0 · Lv.1
huíbào

báo cáo; báo cáo cho; báo cáo với (nhiệm vụ, sứ mệnh)

漢越 hồi báo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 报告(任务、使命等执行的情况)
  2. 报答;酬报
  3. 报复
义项 vHSK6

báo cáo; báo cáo cho; báo cáo với (nhiệm vụ, sứ mệnh)

报告(任务、使命等执行的情况)

免费例句

我们回报了你所有的帮助。

wǒ men huí bào le nǐ suǒ yǒu de bāng zhù

HSK4

Chúng tôi đã đáp lại tất cả sự giúp đỡ của bạn.

We repaid all your help.

她的好心得到了回报,老天爷有眼。

Tā de hǎoxīn dédào le huíbào, lǎotiānyé yǒu yǎn.

HSK4

Lòng tốt của cô ấy được đền đáp, trời cao có mắt.

Her kindness was rewarded; heaven has eyes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

báo đáp; đền đáp

报答;酬报

免费例句

他用行动回报了社会。

Tā yòng xíngdòng huíbào le shèhuì.

HSK5

Anh ấy đã dùng hành động để đền đáp xã hội.

He repaid society with his actions.

感谢你的付出,我会回报的。

Gǎnxiè nǐ de fùchū, wǒ huì huíbào de.

HSK5

Cảm ơn sự cống hiến của bạn, tôi sẽ báo đáp.

Thank you for your efforts, I will repay you.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

báo thù; trả thù; báo phục; phục thù

报复