困惑
HSK7-9adj, vbối rối; nghi hoặc; hoang mang; lúng túng; không biết xử trí thế nào
perplexed; puzzled; bewildered; confused 令人 困惑 的难题 baffling puzzle 困惑 的神色 perplexed look 感到 困惑 feel puzzled [ 相关词条 ] 困惑不解 be in a fog; be at a loss; be put into a sad state of perplexity; feel puzzled; get into knots; tie oneself up into knots
例句
Câu ví dụ他对新规则感到困惑。
Tā duì xīn guīzé gǎndào kùnhuò.
Anh ấy cảm thấy bối rối với quy tắc mới.
He is confused about the new rules.
学生们对作业感到困惑。
Xuéshēngmen duì zuòyè gǎndào kùnhuò.
Các học sinh cảm thấy lúng túng về bài tập.
The students are confused about the homework.
这个问题让学生们感到困惑。
Zhège wèntí ràng xuéshēngmen gǎndào kùnhuò.
Vấn đề này khiến học sinh cảm thấy bối rối.
This problem confused the students.
她的态度让所有人感到困惑。
Tā de tàidù ràng suǒyǒu rén gǎndào kùnhuò.
Thái độ của cô ấy khiến mọi người đều bối rối.
Her attitude confused everyone.