WinHSK

困惑

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
kùnhuò

bối rối; nghi hoặc; hoang mang; lúng túng; không biết xử trí thế nào

perplexed; puzzled; bewildered; confused 令人 困惑 的难题 baffling puzzle 困惑 的神色 perplexed look 感到 困惑 feel puzzled [ 相关词条 ] 困惑不解 be in a fog; be at a loss; be put into a sad state of perplexity; feel puzzled; get into knots; tie oneself up into knots

漢越 khốn hoặc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 感到疑难,不知道该怎么办
  2. 使困惑
义项 adjHSK7-9

bối rối; nghi hoặc; hoang mang; lúng túng; không biết xử trí thế nào

感到疑难,不知道该怎么办

免费例句

他对新规则感到困惑。

Tā duì xīn guīzé gǎndào kùnhuò.

HSK5

Anh ấy cảm thấy bối rối với quy tắc mới.

He is confused about the new rules.

学生们对作业感到困惑。

Xuéshēngmen duì zuòyè gǎndào kùnhuò.

HSK5

Các học sinh cảm thấy lúng túng về bài tập.

The students are confused about the homework.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm bối rối; làm rối bời; làm mông lung

使困惑

免费例句

这个问题让学生们感到困惑。

Zhège wèntí ràng xuéshēngmen gǎndào kùnhuò.

HSK5

Vấn đề này khiến học sinh cảm thấy bối rối.

This problem confused the students.

她的态度让所有人感到困惑。

Tā de tàidù ràng suǒyǒu rén gǎndào kùnhuò.

HSK5

Thái độ của cô ấy khiến mọi người đều bối rối.

Her attitude confused everyone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50