坚定
HSK6adj, vgiữ vững; kiên định; vững vàng; kiên quyết; không dao động (lập trường, chủ trương, ý chí)
strengthen 坚定 意志 harden one's purpose 坚定 信仰 corroborate one's belief 坚定 立场/决心/信心 strengthen one's stand/resolve/confidence [ 相关词条 ] 坚定不移 be firm and unshakable; stand unswervingly
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (立场、主张、意志等) 稳定坚强;不动摇
- 使坚定
giữ vững; kiên định; vững vàng; kiên quyết; không dao động (lập trường, chủ trương, ý chí)
(立场、主张、意志等) 稳定坚强;不动摇
他对自己的目标非常坚定。
Tā duì zìjǐ de mùbiāo fēicháng jiāndìng.
Anh ấy rất kiên định với mục tiêu của mình.
He is very firm about his goals.
她的立场非常坚定。
Tā de lìchǎng fēicháng jiāndìng.
Lập trường của cô ấy rất vững vàng.
Her stance is very firm.
giữ vững; củng cố; làm cho kiên cố; làm cho vững; làm cho mạnh
使坚定
他们的支持坚定了他的信念。
Tāmen de zhīchí jiāndìng le tā de xìnniàn.
Sự ủng hộ của họ đã củng cố niềm tin của anh ấy.
Their support strengthened his belief.