WinHSK

坚持

HSK3v
0 · Lv.1
jiānchí

kiên trì; cố gắng (gặp khó khăn không bỏ cuộc)

漢越 kiên trì

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 坚决进行,遇到困难时不放弃。
  2. 不改变 (原来的原则、意见、看法、……)
义项 vHSK3

kiên trì; cố gắng (gặp khó khăn không bỏ cuộc)

坚决进行,遇到困难时不放弃。

免费例句

从明天起坚持锻炼。

cóng míng tiān qǐ jiān chí duàn liàn

HSK3

Bắt đầu kiên trì tập thể dục từ ngày mai.

Start exercising consistently from tomorrow.

他每周坚持训练三次。

Tā měi zhōu jiānchí xùnliàn sān cì.

HSK3

Anh ấy tập luyện ba lần một tuần.

He insists on training three times a week.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

giữ vững; khăng khăng (ý kiến, nguyên tắc)

不改变 (原来的原则、意见、看法、……)

免费例句

他是个坚持原则的人。

Tā shì gè jiānchí yuánzé de rén.

HSK4

Ông ấy là một người giữ vững nguyên tắc.

He is a person who sticks to his principles.

我会坚持原来的想法。

Wǒ huì jiānchí yuánlái de xiǎngfǎ.

HSK4

Tôi sẽ giữ vững ý kiến ban đầu.

I will stick to my original idea.