WinHSK

基本

HSK4adj, adv
0 · Lv.1
jīběn

căn bản; cơ bản; nền tảng

漢越 cơ bản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 构成事物并能决定事物是生存还是死亡的重要因素。一般用于抽象事
  2. 大体上
  3. 起基础作用的
  4. 主要依靠的
义项 nHSK4

căn bản; cơ bản; nền tảng

构成事物并能决定事物是生存还是死亡的重要因素。一般用于抽象事

免费例句

人民是国家的根本。

rénmín shì guójiā de gēnběn.

HSK4

Nhân dân là nền tảng của quốc gia.

The people are the foundation of the country.

基本目标已确定。

jīběn mùbiāo yǐ quèdìng.

HSK4

Mục tiêu cơ bản đã được xác định.

The basic goal has been determined.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

cơ bản; gần như; nhìn chung

大体上

免费例句

他们基本解决了问题。

Tāmen jīběn jiějué le wèntí.

HSK4

Họ gần như đã giải quyết được vấn đề.

They basically solved the problem.

这两种病情基本相同。

Zhè liǎng zhǒng bìngqíng jīběn xiāngtóng.

HSK4

Hai loại bệnh này cơ bản giống nhau.

These two conditions are basically the same.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

chính; căn bản; cơ bản

起基础作用的

免费例句

这些是基本的生活需求。

zhèxiē shì jīběn de shēnghuó xūqiú.

HSK4

Đây là những nhu cầu sinh hoạt cơ bản.

These are basic living needs.

这是最基本的操作方法。

Zhè shì zuì jīběn de cāozuò fāngfǎ.

HSK4

Đây là phương pháp thao tác cơ bản nhất.

This is the most basic operating method.

义项 adjHSK4

chủ yếu; cốt lõi; căn bản

主要依靠的

免费例句

基本材料都从国外进口。

Jīběn cáiliào dōu cóng guówài jìnkǒu.

HSK4

Nguyên liệu chủ yếu được nhập khẩu từ nước ngoài.

The basic materials are all imported from abroad.

主要的收入来源是农业。

zhǔyào de shōurù láiyuán shì nóngyè.

HSK4

Nguồn thu nhập chính là từ nông nghiệp.

The main source of income is agriculture.