基本
HSK4adj, advcăn bản; cơ bản; nền tảng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 构成事物并能决定事物是生存还是死亡的重要因素。一般用于抽象事
- 大体上
- 起基础作用的
- 主要依靠的
căn bản; cơ bản; nền tảng
构成事物并能决定事物是生存还是死亡的重要因素。一般用于抽象事
人民是国家的根本。
rénmín shì guójiā de gēnběn.
Nhân dân là nền tảng của quốc gia.
The people are the foundation of the country.
基本目标已确定。
jīběn mùbiāo yǐ quèdìng.
Mục tiêu cơ bản đã được xác định.
The basic goal has been determined.
cơ bản; gần như; nhìn chung
大体上
他们基本解决了问题。
Tāmen jīběn jiějué le wèntí.
Họ gần như đã giải quyết được vấn đề.
They basically solved the problem.
这两种病情基本相同。
Zhè liǎng zhǒng bìngqíng jīběn xiāngtóng.
Hai loại bệnh này cơ bản giống nhau.
These two conditions are basically the same.
chính; căn bản; cơ bản
起基础作用的
这些是基本的生活需求。
zhèxiē shì jīběn de shēnghuó xūqiú.
Đây là những nhu cầu sinh hoạt cơ bản.
These are basic living needs.
这是最基本的操作方法。
Zhè shì zuì jīběn de cāozuò fāngfǎ.
Đây là phương pháp thao tác cơ bản nhất.
This is the most basic operating method.
chủ yếu; cốt lõi; căn bản
主要依靠的
基本材料都从国外进口。
Jīběn cáiliào dōu cóng guówài jìnkǒu.
Nguyên liệu chủ yếu được nhập khẩu từ nước ngoài.
The basic materials are all imported from abroad.
主要的收入来源是农业。
zhǔyào de shōurù láiyuán shì nóngyè.
Nguồn thu nhập chính là từ nông nghiệp.
The main source of income is agriculture.