拼
堡垒
HSK7-9n 0 · Lv.1
bǎolěi
lô-cốt; công sự (công trình kiến trúc kiên cố dùng phòng thủ về quân sự)
stronghold 坚强的战斗 堡垒 powerful fighting force 封建 堡垒 stronghold of feudalism [ 相关词条 ] 堡垒战 [名] blockhouse warfare
漢越 bảo luỹ
例句
Câu ví dụ免费例句
战士们勇破敌军堡垒。
Zhànshìmen yǒng pò díjūn bǎolěi.
≈HSK6
Các chiến sĩ dũng cảm phá hủy pháo đài của quân địch.
The soldiers bravely broke through the enemy's fortress.
堡垒往往带有塔楼。
Bǎolěi wǎngwǎng dài yǒu tǎlóu.
≈HSK6
Pháo đài thường có tháp canh.
Fortresses often have towers.
战士们勇破敌军堡垒。
zhàn shì men yǒng pò dí jūn bǎo lěi.
≈HSK6
Các chiến sĩ dũng cảm đánh phá pháo đài của quân địch.
The soldiers bravely broke through the enemy fortress.
他们在隘口旁建造了堡垒。
Tāmen zài àikǒu páng jiànzàole bǎolěi.
≈HSK6
Họ đã xây dựng pháo đài bên cạnh ải.
They built a fortress beside the pass.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分