拼
增加
HSK4v 0 · Lv.1
zēngjiā
tăng; tăng thêm; tăng lên; gia tăng; tăng gia
people to its population during the past five years. 产量比去年 增加
漢越 tăng gia
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在原有的基础上加多
等级
义项 ①v≈HSK4
tăng; tăng thêm; tăng lên; gia tăng; tăng gia
在原有的基础上加多
免费例句
他们在实习中一方面可以增加工作经验,另一方面可以学习新的知识。
≈HSK3
他希望增加公司的收入。
Tā xīwàng zēngjiā gōngsī de shōurù.
≈HSK4
Anh ấy hy vọng tăng doanh thu của công ty.
He hopes to increase the company's revenue.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分