WinHSK

处置

HSK7-9v
0 · Lv.1
chǔzhì

xử lý; xử trí; cư xử; đối xử; giải quyết

punish 依法 处置 punish according to the law; punish by the law [ 相关词条 ] 处置权 [名] disposal

漢越 xử trí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 处理
  2. 发落;惩治
义项 vHSK7-9

xử lý; xử trí; cư xử; đối xử; giải quyết

处理

免费例句

我们已经处理完所有问题。

Wǒmen yǐjīng chǔlǐ wán suǒyǒu wèntí.

HSK5

Chúng tôi đã xử lý xong tất cả vấn đề.

We have dealt with all the problems.

我们需要合理处置资源。

Wǒmen xūyào hélǐ chǔzhì zīyuán.

HSK6

Chúng tôi cần xử lý tài nguyên một cách hợp lý.

We need to manage resources reasonably.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

trừng trị

发落;惩治

免费例句

领导对违规行为进行了处理。

Lǐngdǎo duì wéiguī xíngwéi jìnxíng le chǔlǐ.

HSK5

Lãnh đạo đã xử lý hành vi vi phạm.

The leadership took action against the violations.

他们采取了严厉的处置措施。

Tāmen cǎiqǔ le yánlì de chǔzhì cuòshī.

HSK6

Họ đã áp dụng các biện pháp xử lý nghiêm khắc.

They adopted severe measures to deal with it.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50