WinHSK

大吉

HSK6adj
0 · Lv.1

đại cát; thuận lợi; may mắn; tốt lành

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 十分吉利
  2. 用在动词或动词结构后表示诙谐的说法
义项 adjHSK6

đại cát; thuận lợi; may mắn; tốt lành

十分吉利

免费例句

新店开张,大吉大利。

Xīn diàn kāizhāng, dà jí dà lì.

HSK5

Khai trương cửa hàng mới, đại cát đại lợi.

The new store opens, wishing great luck and prosperity.

开市大吉,生意红火!

Kāishì dàjí, shēngyì hónghuǒ!

HSK6

Khai trương may mắn, buôn bán phát đạt!

Good luck with the opening, and may business be booming!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

tốt đẹp; vui vẻ; nghỉ khỏe (mỉa mai, khôi hài)

用在动词或动词结构后表示诙谐的说法

免费例句

项目宣布完事大吉了。

Xiàngmù xuānbù wán shì dà jí le.

HSK5

Dự án tuyên bố hoàn tất tốt đẹp rồi.

The project was declared successfully completed.