大小
HSK3nkhổ; cỡ; size; kích thước
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指大小的程度
- 大人小孩儿
- 大的和小的
- 辈分的高低
- 表示还能算得上
khổ; cỡ; size; kích thước
指大小的程度
这件衣服大小合适吗?
Zhè jiàn yīfu dàxiǎo héshì ma?
Cái áo này vừa vặn không?
Does this piece of clothing fit?
这台电视的大小合适。
Zhè tái diànshì de dàxiǎo héshì.
Kích thước của chiếc TV này vừa phải.
The size of this TV is suitable.
lớn bé; lớn nhỏ; cả nhà; người lớn và trẻ em
大人小孩儿
全家大小五口人一起吃晚饭。
Quán jiā dàxiǎo wǔ kǒu rén yīqǐ chī wǎnfàn.
Cả nhà lớn nhỏ năm người cùng nhau ăn cơm.
The whole family of five, young and old, eat dinner together.
大大小小六个人都不在家。
Dàdà xiǎoxiǎo liù ge rén dōu bù zàijiā.
Cả lớn lẫn bé sáu người không ai ở nhà.
All six people, young and old, are not at home.
lớn và nhỏ
大的和小的
这条街大大小小的商店有几十家。
Zhè tiáo jiē dàdà xiǎoxiǎo de shāngdiàn yǒu jǐ shí jiā.
Con đường này có mấy chục cửa hàng lớn nhỏ.
There are dozens of shops of all sizes on this street.
这里到处都是大大小小的餐馆。
Zhèlǐ dàochù dōu shì dàdà xiǎoxiǎo de cānguǎn.
Ở đây có đầy nhà hàng lớn nhỏ.
There are restaurants of all sizes everywhere here.
cao thấp; lớn bé (ngôi thứ, địa vị, tuổi tác)
辈分的高低
家里人按年龄大小排顺序。
Jiā lǐ rén àn niánlíng dàxiǎo pái shùnxù.
Trong gia đình, mọi người xếp thứ tự theo tuổi tác.
Family members are arranged in order by age.
饭桌上按年龄大小排座位。
Fànzhuō shàng àn niánlíng dàxiǎo pái zuòwèi.
Trên bàn ăn, xếp thứ tự chỗ ngồi theo tuổi tác.
Seats at the dinner table are arranged by age.
có thể coi là; cũng được xem như
表示还能算得上