WinHSK

大小

HSK3n
0 · Lv.1
dàxiǎo

khổ; cỡ; size; kích thước

漢越 đại tiểu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指大小的程度
  2. 大人小孩儿
  3. 大的和小的
  4. 辈分的高低
  5. 表示还能算得上
义项 nHSK3

khổ; cỡ; size; kích thước

指大小的程度

免费例句

这件衣服大小合适吗?

Zhè jiàn yīfu dàxiǎo héshì ma?

HSK3

Cái áo này vừa vặn không?

Does this piece of clothing fit?

这台电视的大小合适。

Zhè tái diànshì de dàxiǎo héshì.

HSK3

Kích thước của chiếc TV này vừa phải.

The size of this TV is suitable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

lớn bé; lớn nhỏ; cả nhà; người lớn và trẻ em

大人小孩儿

免费例句

全家大小五口人一起吃晚饭。

Quán jiā dàxiǎo wǔ kǒu rén yīqǐ chī wǎnfàn.

HSK3

Cả nhà lớn nhỏ năm người cùng nhau ăn cơm.

The whole family of five, young and old, eat dinner together.

大大小小六个人都不在家。

Dàdà xiǎoxiǎo liù ge rén dōu bù zàijiā.

HSK3

Cả lớn lẫn bé sáu người không ai ở nhà.

All six people, young and old, are not at home.

义项 nHSK3

lớn và nhỏ

大的和小的

免费例句

这条街大大小小的商店有几十家。

Zhè tiáo jiē dàdà xiǎoxiǎo de shāngdiàn yǒu jǐ shí jiā.

HSK3

Con đường này có mấy chục cửa hàng lớn nhỏ.

There are dozens of shops of all sizes on this street.

这里到处都是大大小小的餐馆。

Zhèlǐ dàochù dōu shì dàdà xiǎoxiǎo de cānguǎn.

HSK3

Ở đây có đầy nhà hàng lớn nhỏ.

There are restaurants of all sizes everywhere here.

义项 nHSK3

cao thấp; lớn bé (ngôi thứ, địa vị, tuổi tác)

辈分的高低

免费例句

家里人按年龄大小排顺序。

Jiā lǐ rén àn niánlíng dàxiǎo pái shùnxù.

HSK3

Trong gia đình, mọi người xếp thứ tự theo tuổi tác.

Family members are arranged in order by age.

饭桌上按年龄大小排座位。

Fànzhuō shàng àn niánlíng dàxiǎo pái zuòwèi.

HSK3

Trên bàn ăn, xếp thứ tự chỗ ngồi theo tuổi tác.

Seats at the dinner table are arranged by age.

义项 advHSK3

có thể coi là; cũng được xem như

表示还能算得上