WinHSK

奇葩

HSK1n
0 · Lv.1

kỳ lạ; tài năng (hoa)

exotic flower; extraordinarily beautiful flower 艺坛 奇葩 exquisite works of art 文苑 奇葩 exotic flowers in the garden of literature—unusual literary works 奇葩 异草 exotic flowers and grass 奇葩 斗妍 exotic flowers vying for glamour

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 原指奇特而美丽的花朵;常用来比喻特别出色的人物
  2. 现在 常用来指一些让人难以理解的行为;略有贬义
义项 nHSK1

kỳ lạ; tài năng (hoa)

原指奇特而美丽的花朵;常用来比喻特别出色的人物

免费例句

他真是个奇葩。

Tā zhēn shì ge qípā.

HSK6

Anh ta đúng là một người kỳ lạ.

He is really an oddball.

他是艺术界的奇葩。

Tā shì yìshù jiè de qípā.

HSK6

Anh ấy là một tài năng hiếm có trong giới nghệ thuật.

He is a rare talent in the art world.

她被称为音乐界的奇葩。

Tā bèi chēngwéi yīnyuè jiè de qípā.

HSK6

Cô ấy được gọi là tài năng âm nhạc.

She is called a rare talent in the music industry.

土楼,实为中国民居建筑中的奇葩。

HSK6

器皿件中的一朵奇葩是花卉摆件,代表作品是中国工艺美术大师江舂源先生所创作的白玉“螳螂白菜”。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

kỳ lạ; lập dị; kỳ quặc

现在 常用来指一些让人难以理解的行为;略有贬义

免费例句

这个人真是个奇葩。

Zhège rén zhēn shì gè qípā.

HSK6

Người này là một người kỳ lạ.

This person is really a weirdo.

那个节目太奇葩了。

Nà gè jiémù tài qípā le.

HSK6

Chương trình đó thật kỳ quặc.

That show is so bizarre.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50