奇葩
HSK1nkỳ lạ; tài năng (hoa)
exotic flower; extraordinarily beautiful flower 艺坛 奇葩 exquisite works of art 文苑 奇葩 exotic flowers in the garden of literature—unusual literary works 奇葩 异草 exotic flowers and grass 奇葩 斗妍 exotic flowers vying for glamour
例句
Câu ví dụ他真是个奇葩。
Tā zhēn shì ge qípā.
Anh ta đúng là một người kỳ lạ.
He is really an oddball.
他是艺术界的奇葩。
Tā shì yìshù jiè de qípā.
Anh ấy là một tài năng hiếm có trong giới nghệ thuật.
He is a rare talent in the art world.
这个人真是个奇葩。
Zhège rén zhēn shì gè qípā.
Người này là một người kỳ lạ.
This person is really a weirdo.
那个节目太奇葩了。
Nà gè jiémù tài qípā le.
Chương trình đó thật kỳ quặc.
That show is so bizarre.
她被称为音乐界的奇葩。
Tā bèi chēngwéi yīnyuè jiè de qípā.
Cô ấy được gọi là tài năng âm nhạc.
She is called a rare talent in the music industry.
土楼,实为中国民居建筑中的奇葩。
器皿件中的一朵奇葩是花卉摆件,代表作品是中国工艺美术大师江舂源先生所创作的白玉“螳螂白菜”。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员