拼
奈何
HSK5pro, v 0 · Lv.1
nàihé
làm sao
漢越 nại hà
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为什么;如何(用于反问)
- 意思跟“怎么办”相似,用于反问或否定式,表示没有办法
- 中间加代词,表示“拿些人怎么样”
- 〈书〉困疑问代词。用反问的方式示如何:民不畏死,奈何以死惧之
等级
义项 ①pro≈HSK5
làm sao
为什么;如何(用于反问)
免费例句
奈何如此,我无能为力。
Nàihé rúcǐ, wǒ wúnéng wéilì.
≈HSK6
Biết làm sao được, tôi bất lực rồi.
What can be done? I am powerless.
义项 ②v≈HSK5
phải làm sao; không biết làm thế nào
意思跟“怎么办”相似,用于反问或否定式,表示没有办法
义项 ③v≈HSK5
làm gì được
中间加代词,表示“拿些人怎么样”
免费例句
我就不跟你聊,奈我何!
Wǒ jiù bù gēn nǐ liáo, nài wǒ hé!
≈HSK6
Tôi không nói chuyện với bạn đấy, làm gì được tôi!
I just won't chat with you, what can you do about it!
义项 ④v≈HSK5
sao; làm sao (đại từ nghi vấn trong câu phản vấn)
〈书〉困疑问代词。用反问的方式示如何:民不畏死,奈何以死惧之
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分