WinHSK

奖励

HSK5v
0 · Lv.1
jiǎnglì

khen thưởng; khuyến khích

漢越 tưởng lệ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 给予荣誉或财物来鼓励
  2. 为了表扬或者鼓励而给的钱或者荣誉
义项 vHSK5

khen thưởng; khuyến khích

给予荣誉或财物来鼓励

免费例句

公司奖励了勤奋的员工。

Gōngsī jiǎnglì le qínfèn de yuángōng.

HSK4

Công ty đã thưởng cho nhân viên chăm chỉ.

The company rewarded the hardworking employees.

政府奖励了很多英雄。

Zhèngfǔ jiǎnglì le hěnduō yīngxióng.

HSK4

Chính phủ đã khen thưởng rất nhiều anh hùng.

The government rewarded many heroes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

phần thưởng; giải thưởng

为了表扬或者鼓励而给的钱或者荣誉

免费例句

他的努力得到了奖励。

Tā de nǔlì dédào le jiǎnglì.

HSK4

Nỗ lực của anh ấy đã được khen thưởng.

His efforts were rewarded.

公司提供了丰厚的奖励。

Gōngsī tígōng le fēnghòu de jiǎnglì.

HSK4

Công ty cung cấp phần thưởng hậu hĩnh.

The company offers generous rewards.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。