拼
好处
HSK4n 0 · Lv.1
hǎochù
có lợi; có ích
漢越 hảo xứ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对人或事物有利的因素
- 别人给的或者利用机会得到的本来不应该得到的东西。多含贬义。
等级
义项 ①n≈HSK4
có lợi; có ích
对人或事物有利的因素
免费例句
抽烟对身体没有好处。
Chōuyān duì shēntǐ méiyǒu hǎochù.
≈HSK3
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Smoking is not good for your health.
这样做有什么好处?
Zhèyàng zuò yǒu shénme hǎochù?
≈HSK3
Làm thế này có lợi ích gì?
What's the benefit of doing this?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
cho; lợi ích; đồ đút lót (thường mang nghĩa xấu)
别人给的或者利用机会得到的本来不应该得到的东西。多含贬义。
免费例句
他从中得到不少好处。
Tā cóngzhōng dédào bùshǎo hǎochù.
≈HSK4
Anh ta đã nhận được rất nhiều lợi ích.
He got a lot of benefits from it.
他给了老板很多好处。
Tā gěile lǎobǎn hěnduō hǎochù.
≈HSK4
Anh ấy đã cho ông chủ rất nhiều lợi ích.
He gave the boss a lot of benefits.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分