WinHSK

好歹

HSK7-9n, adv
0 · Lv.1
hǎodǎi

tốt xấu; phải trái

漢越 hảo đãi

例句

Câu ví dụ
免费例句

他不知好歹,做事太冲动了。

Tā bù zhī hǎodǎi, zuò shì tài chōngdòng le.

HSK5

Anh ấy không biết phải trái, làm việc quá vội vàng.

He doesn't know what's good for him and acts too impulsively.

他好歹是我的朋友。

Tā hǎodǎi shì wǒ de péngyou.

HSK5

Dù sao anh ấy cũng là bạn của tôi.

He is my friend, after all.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。