拼
好歹
HSK7-9n, adv 0 · Lv.1
hǎodǎi
tốt xấu; phải trái
漢越 hảo đãi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好坏
- (好歹儿) 指危险 (多指生命危险)
- 不问条件好坏,将就地 (做某件事)
- 不管怎样; 无论如何
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tốt xấu; phải trái
好坏
免费例句
他不知好歹,做事太冲动了。
Tā bù zhī hǎodǎi, zuò shì tài chōngdòng le.
≈HSK5
Anh ấy không biết phải trái, làm việc quá vội vàng.
He doesn't know what's good for him and acts too impulsively.
他好歹是我的朋友。
Tā hǎodǎi shì wǒ de péngyou.
≈HSK5
Dù sao anh ấy cũng là bạn của tôi.
He is my friend, after all.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
mệnh hệ; nguy hiểm
(好歹儿) 指危险 (多指生命危险)
义项 ③adv≈HSK7-9
tốt xấu gì; ít nhiều gì
不问条件好坏,将就地 (做某件事)
义项 ④adv≈HSK7-9
dù sao; dù thế nào
不管怎样; 无论如何
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分