如何
HSK5prolàm sao; như thế nào; thế nào; ra sao, làm thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề)
how; what; how/what about 这可 如何 是好? What shall I do then? 星期四 如何 ? How about Thursday? 你近况 如何 ? How are things going with you? 如何 体现社会主义优越性? How can we demonstrate the superiority of socialism?
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 怎么; 怎么样(用来问解决问题的办法)
- 怎么;怎么样(用来问情况或真别人的意见)
- 询问性质、状况、方式等
làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao, làm thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề)
怎么; 怎么样(用来问解决问题的办法)
我想就如何找到自己满意的工作这个问题来谈一谈。
这主要要看东西的质量如何了。
làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao (hỏi tình hình hoặc ý kiến của người khác)
怎么;怎么样(用来问情况或真别人的意见)
làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao (hỏi tính chất, trạng thái, phương thức...)
询问性质、状况、方式等
他现在的情况如何?
Tā xiànzài de qíngkuàng rúhé?
Tình hình của anh ấy bây giờ ra sao?
How is his situation now?
你们的产品质量如何?
Nǐmen de chǎnpǐn zhìliàng rúhé?
Chất lượng sản phẩm của các bạn thế nào?
How is the quality of your products?