拼
威风
HSK7-9n, adj 0 · Lv.1
wēifēng
sự uy phong; sự oai phong (thanh thế hoặc khí thế làm cho người ta kính phục và sợ hãi)
漢越 uy phong
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 让人畏惧的气势
- 形容气势令人敬畏
等级
义项 ①n≈HSK7-9
sự uy phong; sự oai phong (thanh thế hoặc khí thế làm cho người ta kính phục và sợ hãi)
让人畏惧的气势
免费例句
他看起来很有威风。
Tā kàn qǐlai hěn yǒu wēifēng.
≈HSK5
Anh ấy trông rất oai phong.
He looks very imposing.
高大的灰马样子很威风。
Gāodà de huī mǎ yàngzi hěn wēifēng.
≈HSK5
Con ngựa xám cao lớn trông rất oai vệ.
The tall gray horse looks very majestic.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
oai phong; khí thế
形容气势令人敬畏
免费例句
那匹马站得很威风。
Nà pǐ mǎ zhàn de hěn wēifēng.
≈HSK5
Con ngựa đứng rất oai phong.
That horse stands very majestically.
他戴墨镜很威风。
Tā dài mòjìng hěn wēifēng.
≈HSK6
Anh ấy đeo kính râm trông rất oai phong.
He looks very imposing in sunglasses.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分