WinHSK

娇气

HSK7-9adj
0 · Lv.1
jiāoqì

yếu ớt; yếu đuối; nhõng nhẹo

漢越 kiều khí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 性格脆弱,吃不得苦,受不得委屈
  2. (物品)容易损坏;(花草)不容易培育
  3. 脆弱的性格和作风
义项 adjHSK7-9

yếu ớt; yếu đuối; nhõng nhẹo

性格脆弱,吃不得苦,受不得委屈

免费例句

你不能总是这么娇气。

Nǐ bùnéng zǒngshì zhème jiāoqì.

HSK5

Bạn không thể lúc nào cũng yếu đuối như vậy.

You can't always be so fragile.

别那么娇气好不好。

Bié nàme jiāoqì hǎo bù hǎo.

HSK5

Đừng có nhõng nhẽo như vậy được không.

Don't be so fussy, okay?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

mỏng manh; dễ vỡ; dễ hỏng

(物品)容易损坏;(花草)不容易培育

免费例句

这些电子产品很娇气。

Zhèxiē diànzǐ chǎnpǐn hěn jiāoqì.

HSK5

Những sản phẩm điện tử này rất dễ hỏng.

These electronic products are very delicate.

义项 nHSK7-9

sự yếu đuối

脆弱的性格和作风

免费例句

她的娇气让人难以忍受。

Tā de jiāoqì ràng rén nányǐ rěnshòu.

HSK5

Sự yếu đuối của cô ấy thật khó chịu.

Her fragility is unbearable.

他讨厌女生的娇气。

Tā tǎoyàn nǚshēng de jiāoqì.

HSK6

Anh ta ghét sự yếu đuối của con gái.

He dislikes girls' fussiness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan