孤立
HSK7-9adj, vcô lập; tẩy chay; cách ly
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使一个人得不到帮助、支持和依靠
- 形容得不到帮助和同情
- 单独的,和别的事情没有联系的
cô lập; tẩy chay; cách ly
使一个人得不到帮助、支持和依靠
他因为犯了错误被孤立了。
Tā yīnwèi fànle cuòwù bèi gūlì le.
Anh ấy đã bị cô lập vì phạm sai lầm.
He was isolated because he made a mistake.
她感到自己被孤立了。
Tā gǎndào zìjǐ bèi gūlì le.
Cô ấy cảm thấy mình bị cô lập.
She felt that she was isolated.
cô độc; cô đơn
形容得不到帮助和同情
他在群体中陷入孤立。
Tā zài qúntǐ zhōng xiànrù gūlì.
Anh ấy bị cô lập trong tập thể.
He became isolated within the group.
她感到越来越孤立。
Tā gǎndào yuè lái yuè gūlì.
Cô ấy cảm thấy ngày càng bị cô lập.
She feels more and more isolated.
độc lập; biệt lập
单独的,和别的事情没有联系的
那是一个孤立的小岛。
Nà shì yī gè gūlì de xiǎo dǎo.
Đó là một hòn đảo biệt lập.
That is an isolated island.
项目不能孤立地进行。
Xiàngmù bùnéng gūlì de jìnxíng.
Dự án không thể tiến hành một cách độc lập.
The project cannot be carried out in isolation.