拼
孤立
HSK7-9adj, v 0 · Lv.1
gūlì
cô lập; tẩy chay; cách ly
漢越 cô lập
例句
Câu ví dụ免费例句
他因为犯了错误被孤立了。
Tā yīnwèi fànle cuòwù bèi gūlì le.
≈HSK5
Anh ấy đã bị cô lập vì phạm sai lầm.
He was isolated because he made a mistake.
她感到自己被孤立了。
Tā gǎndào zìjǐ bèi gūlì le.
≈HSK5
Cô ấy cảm thấy mình bị cô lập.
She felt that she was isolated.
他在群体中陷入孤立。
Tā zài qúntǐ zhōng xiànrù gūlì.
≈HSK5
Anh ấy bị cô lập trong tập thể.
He became isolated within the group.
她感到越来越孤立。
Tā gǎndào yuè lái yuè gūlì.
≈HSK5
Cô ấy cảm thấy ngày càng bị cô lập.
She feels more and more isolated.
那是一个孤立的小岛。
Nà shì yī gè gūlì de xiǎo dǎo.
≈HSK5
Đó là một hòn đảo biệt lập.
That is an isolated island.
项目不能孤立地进行。
Xiàngmù bùnéng gūlì de jìnxíng.
≈HSK5
Dự án không thể tiến hành một cách độc lập.
The project cannot be carried out in isolation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分