安排
HSK4vsắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 按照一定的顺序或者规则处理事情
- 按照计划把人放在确定的工作位置上
- 事先规定的程序
sắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp
按照一定的顺序或者规则处理事情
他决定把自己的工作安排好。
Tā juédìng bǎ zìjǐ de gōngzuò ānpái hǎo.
Anh ấy quyết định ổn định công việc của mình.
He decided to arrange his work well.
这些事情都安排好了。
zhè xiē shì qing dōu ān pái hǎo le.
Những việc này đã được sắp xếp xong.
These matters have all been arranged.
sắp xếp; bố trí
按照计划把人放在确定的工作位置上
他被安排到学校工作。
Tā bèi ānpái dào xuéxiào gōngzuò.
Anh ấy được sắp xếp đến trường học làm việc.
He was arranged to work at the school.
老师安排我去帮他。
lǎo shī ān pái wǒ qù bāng tā
Thầy giáo sắp xếp tôi đi giúp cậu ấy.
The teacher arranged for me to help him.
kế hoạch; cách bố trí; sự trình bày; sự sắp đặt; sơ đồ bố trí
事先规定的程序
他们的安排不合理。
tā men de ān pái bù hé lǐ
Sự sắp xếp của họ không hợp lý.
Their arrangement is unreasonable.
我不同意你的安排。
Wǒ bù tóngyì nǐ de ānpái.
Tôi không đồng ý với cách sắp xếp của bạn.
I don't agree with your arrangement.