WinHSK

安排

HSK4v
0 · Lv.1
ānpái

sắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp

漢越 an bài

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 按照一定的顺序或者规则处理事情
  2. 按照计划把人放在确定的工作位置上
  3. 事先规定的程序
义项 vHSK4

sắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp

按照一定的顺序或者规则处理事情

免费例句

他决定把自己的工作安排好。

Tā juédìng bǎ zìjǐ de gōngzuò ānpái hǎo.

HSK3

Anh ấy quyết định ổn định công việc của mình.

He decided to arrange his work well.

这些事情都安排好了。

zhè xiē shì qing dōu ān pái hǎo le.

HSK3

Những việc này đã được sắp xếp xong.

These matters have all been arranged.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

sắp xếp; bố trí

按照计划把人放在确定的工作位置上

免费例句

他被安排到学校工作。

Tā bèi ānpái dào xuéxiào gōngzuò.

HSK4

Anh ấy được sắp xếp đến trường học làm việc.

He was arranged to work at the school.

老师安排我去帮他。

lǎo shī ān pái wǒ qù bāng tā

HSK4

Thầy giáo sắp xếp tôi đi giúp cậu ấy.

The teacher arranged for me to help him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

kế hoạch; cách bố trí; sự trình bày; sự sắp đặt; sơ đồ bố trí

事先规定的程序

免费例句

他们的安排不合理。

tā men de ān pái bù hé lǐ

HSK4

Sự sắp xếp của họ không hợp lý.

Their arrangement is unreasonable.

我不同意你的安排。

Wǒ bù tóngyì nǐ de ānpái.

HSK4

Tôi không đồng ý với cách sắp xếp của bạn.

I don't agree with your arrangement.