宛如
HSK1advhệt như; giống như; tựa như; như là
例句
Câu ví dụ山间的烟雨宛如一幅水墨画。
Shān jiān de yān yǔ wǎn rú yī fú shuǐ mò huà.
Mưa bụi trên núi giống như một bức tranh thủy mặc.
The misty rain in the mountains is like a watercolor painting.
她的笑容宛如春风。
Tā de xiàoróng wǎnrú chūnfēng.
Nụ cười của cô ấy tựa như gió xuân.
Her smile is like a spring breeze.
灯光宛如星辰洒落人间。
dēng guāng wǎn rú xīng chén sǎ luò rén jiān
Ánh đèn tựa như sao trời rơi xuống trần gian.
The lights are like stars falling to the earth.
因其花序圆似鸟头,苞片洁白硕大,宛如展翅欲飞的白鸽,故得名“鸽子花”。
站在桥面俯视谷底,只见矮寨石板房宛如一座座小积木房子,整齐和谐地排列于山水之间。
这里山清水秀,宛如桂林风景。
Zhèlǐ shān qīng shuǐ xiù, wǎnrú Guìlín fēngjǐng.
Nơi đây non xanh nước biếc khác nào phong cảnh Quế Lâm.
The scenery here is beautiful, just like the landscape of Guilin.
四野皑皑,宛如仙境。
Sì yě ái'ái, wǎnrú xiānjìng.
Bốn phía trắng xóa, tựa chốn bồng lai tiên cảnh.
The fields are covered in white snow, like a fairyland.
日月潭晨雾缭绕,宛如仙境。
Rìyuè Tán chén wù liáorào, wǎnrú xiānjìng.
Khói sương buổi sớm ở Nhật Nguyệt Đàm trông như tiên cảnh.
Sun Moon Lake is shrouded in morning mist, like a fairyland.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员