WinHSK

宛如

HSK1adv
0 · Lv.1
wǎnrú

hệt như; giống như; tựa như; như là

漢越 uyển như

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 好像;仿佛
义项 advHSK1

hệt như; giống như; tựa như; như là

好像;仿佛

免费例句

山间的烟雨宛如一幅水墨画。

Shān jiān de yān yǔ wǎn rú yī fú shuǐ mò huà.

HSK6

Mưa bụi trên núi giống như một bức tranh thủy mặc.

The misty rain in the mountains is like a watercolor painting.

她的笑容宛如春风。

Tā de xiàoróng wǎnrú chūnfēng.

HSK6

Nụ cười của cô ấy tựa như gió xuân.

Her smile is like a spring breeze.

灯光宛如星辰洒落人间。

dēng guāng wǎn rú xīng chén sǎ luò rén jiān

HSK6

Ánh đèn tựa như sao trời rơi xuống trần gian.

The lights are like stars falling to the earth.

因其花序圆似鸟头,苞片洁白硕大,宛如展翅欲飞的白鸽,故得名“鸽子花”。

HSK6

站在桥面俯视谷底,只见矮寨石板房宛如一座座小积木房子,整齐和谐地排列于山水之间。

HSK6

这里山清水秀,宛如桂林风景。

Zhèlǐ shān qīng shuǐ xiù, wǎnrú Guìlín fēngjǐng.

HSK6

Nơi đây non xanh nước biếc khác nào phong cảnh Quế Lâm.

The scenery here is beautiful, just like the landscape of Guilin.

四野皑皑,宛如仙境。

Sì yě ái'ái, wǎnrú xiānjìng.

HSK6

Bốn phía trắng xóa, tựa chốn bồng lai tiên cảnh.

The fields are covered in white snow, like a fairyland.

日月潭晨雾缭绕,宛如仙境。

Rìyuè Tán chén wù liáorào, wǎnrú xiānjìng.

HSK6

Khói sương buổi sớm ở Nhật Nguyệt Đàm trông như tiên cảnh.

Sun Moon Lake is shrouded in morning mist, like a fairyland.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan