拼
宛然
HSK1adv 0 · Lv.1
wǎnrán
giống như; như là; khác nào; tựa như
as if; as though 宛然 在目 as if before one's very eyes; seem still fresh in one's mind 宛然 如梦 as if (happening) in one's dream
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这里山清水秀,宛如桂林风景。
Zhèlǐ shān qīng shuǐ xiù, wǎnrú Guìlín fēngjǐng.
≈HSK6
Nơi đây non xanh nước biếc khác nào phong cảnh Quế Lâm.
The scenery here is beautiful, just like the landscape of Guilin.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分