WinHSK

实践

HSK5v
0 · Lv.1
shíjiàn

thực hành; thực hiện

漢越 thực tiễn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把计划、打算等落实为具体的行动;履行
  2. 哲学上指人们改造自然和改造社会的自觉行动。生产活动是最基本的实践活动,此外还包括政治活动、科学实验、文化教育等
义项 vHSK5

thực hành; thực hiện

把计划、打算等落实为具体的行动;履行

免费例句

学习要与实践相结合。

Xuéxí yào yǔ shíjiàn xiāng jiéhé.

HSK4

Học phải đi đôi với thực hành.

Learning must be combined with practice.

他们实践了新的教学方法。

Tāmen shíjiànle xīn de jiàoxué fāngfǎ.

HSK5

Họ đã thực hành phương pháp giảng dạy mới.

They practiced the new teaching method.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

thực tiễn

哲学上指人们改造自然和改造社会的自觉行动。生产活动是最基本的实践活动,此外还包括政治活动、科学实验、文化教育等

免费例句

政治改革需要依赖实践。

Zhèngzhì gǎigé xūyào yīlài shíjiàn.

HSK5

Cải cách chính trị cần dựa vào thực tiễn.

Political reform needs to rely on practice.

教育要注重实践经验。

Jiàoyù yào zhùzhòng shíjiàn jīngyàn.

HSK5

Giáo dục cần chú trọng vào kinh nghiệm thực tiễn.

Education should focus on practical experience.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50