WinHSK

客气

HSK4adj, v
0 · Lv.1
kèqi

khiêm nhường; lịch sự; lễ độ (đối xử)

漢越 khách khí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对人谦让,有礼貌
  2. 说客气的话;做客气的动作
义项 adjHSK4

khiêm nhường; lịch sự; lễ độ (đối xử)

对人谦让,有礼貌

免费例句

你太客气了,做了这么多菜。

HSK1

十二,谢谢你请我吃饭。不客气,来多吃一些。十二,谢谢你请我吃饭。不客气,来多吃一些。

HSK1

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

khách khí; khách sáo; lời nói khách sáo; cử chỉ khách sáo

说客气的话;做客气的动作

免费例句

他们俩在互相客气。

Tāmen liǎ zài hùxiāng kèqi.

HSK4

Hai người họ cứ khách sáo với nhau mãi.

The two of them are being polite to each other.

应该的,不用客气!

Yīnggāi de, bùyòng kèqi!

HSK4

Chuyện nên làm mà, không cần khách sáo!

It's my pleasure, don't mention it!