拼
宰客
HSK7-9v 0 · Lv.1
zǎikè
Chặt chém (giá cả)
rip off (a customer, etc); fleece; soak; overcharge; swindle money from customers
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 宰客就是经营者利用非法手法欺诈消费者,侵害消费者合法权益,获取非法利润的行为。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
Chặt chém (giá cả)
宰客就是经营者利用非法手法欺诈消费者,侵害消费者合法权益,获取非法利润的行为。
免费例句
旅游景点不能宰客。
Lǚyóu jǐngdiǎn bùnéng zǎikè.
≈HSK6
Địa điểm du lịch không được chặt chém khách.
Tourist attractions should not overcharge customers.
这家店有宰客的嫌疑。
Zhè jiā diàn yǒu zǎikè de xiányí.
≈HSK6
Cửa hàng này có nghi ngờ chém giá khách.
This store is suspected of overcharging customers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分