拼
家访
HSK5v 0 · Lv.1
jiāfǎnɡ
thăm nhà; viếng nhà; thăm viếng; đi thăm hỏi các gia đình (do yêu cầu của công tác)
pay a home visit; pay a visit to the parents of schoolchildren or young workers 进行 家访 pay a home visit
漢越 gia phỏng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (因工作需要) 到人家庭里访问
等级
义项 ①v≈HSK5
thăm nhà; viếng nhà; thăm viếng; đi thăm hỏi các gia đình (do yêu cầu của công tác)
(因工作需要) 到人家庭里访问
免费例句
我们学校有定期家访活动。
Wǒmen xuéxiào yǒu dìngqī jiāfǎng huódòng.
≈HSK5
Trường chúng tôi có hoạt động thăm nhà học sinh định kỳ.
Our school has regular home visits.
我们班的家访活动很成功。
Wǒmen bān de jiāfǎng huódòng hěn chénggōng.
≈HSK6
Hoạt động thăm nhà của lớp chúng tôi rất thành công.
Our class's home visit activity was very successful.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分