WinHSK

寂寞

HSK6adj
0 · Lv.1
jìmò

cô quạnh, cô đơn; cô đơn lạnh lẽo

quiet; still; silent 寂寞 的原野 quiet open country 寂寞 的草原 quiet prairie

漢越 tịch mịch

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 孤单冷清
  2. 清静;寂静
义项 adjHSK6

cô quạnh, cô đơn; cô đơn lạnh lẽo

孤单冷清

免费例句

他一个人感到很寂寞。

Tā yīgèrén gǎndào hěn jìmò.

HSK5

Anh ấy một mình cảm thấy rất cô đơn.

He feels very lonely being alone.

她常常感到很寂寞。

tā cháng cháng gǎn dào hěn jì mò.

HSK5

Cô thường xuyên cảm thấy cô đơn.

She often feels very lonely.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

vắng lặng; trống vắng; yên tĩnh; hiu quạnh; hiu hắt; tĩnh lặng; hoang vắng

清静;寂静

免费例句

夜晚寂寞,我听音乐。

Yèwǎn jìmò, wǒ tīng yīnyuè.

HSK4

Đêm khuya cô đơn, tôi nghe nhạc.

Lonely at night, I listen to music.

他在寂寞的角落里哭泣。

tā zài jì mò de jiǎo luò lǐ kū qì.

HSK5

Anh ấy khóc ở một góc hiu quạnh.

He is crying in a lonely corner.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。