WinHSK

富贵

HSK4adj
0 · Lv.1
fùɡuì

phú quý; giàu sang

漢越 phú quý

例句

Câu ví dụ
免费例句

他拒绝为了富贵而妥协。

Tā jùjué wèile fùguì ér tuǒxié.

HSK5

Anh ấy từ chối thỏa hiệp vì phú quý.

He refused to compromise for wealth and status.

有人表面清贫,其实深藏富贵。

Yǒurén biǎomiàn qīngpín, qíshí shēn cáng fùguì.

HSK5

Có những người bề ngoài trông có vẻ nghèo túng, nhưng thực ra lại vô cùng giàu sang và quyền quý.

Some people appear poor on the surface, but in reality, they are deeply wealthy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。