拼
富贵
HSK4adj 0 · Lv.1
fùɡuì
phú quý; giàu sang
漢越 phú quý
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指有钱又有地位
等级
义项 ①adj≈HSK4
phú quý; giàu sang
指有钱又有地位
免费例句
他拒绝为了富贵而妥协。
Tā jùjué wèile fùguì ér tuǒxié.
≈HSK5
Anh ấy từ chối thỏa hiệp vì phú quý.
He refused to compromise for wealth and status.
有人表面清贫,其实深藏富贵。
Yǒurén biǎomiàn qīngpín, qíshí shēn cáng fùguì.
≈HSK5
Có những người bề ngoài trông có vẻ nghèo túng, nhưng thực ra lại vô cùng giàu sang và quyền quý.
Some people appear poor on the surface, but in reality, they are deeply wealthy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分