拼
对劲
HSK6adj 0 · Lv.1
duìjìn
hợp; phù hợp; thích hợp; thoải mái; vừa ý
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 称心合意;合适
- 形容脾气相投;性情相合
- 指思想行为很投机
等级
义项 ①adj≈HSK6
hợp; phù hợp; thích hợp; thoải mái; vừa ý
称心合意;合适
免费例句
他今天表现不对劲。
Tā jīntiān biǎoxiàn bù duìjìn.
≈HSK4
Hôm nay anh ấy biểu hiện không bình thường.
He's acting strange today.
夫妻关系有些不对劲。
Fūqī guānxì yǒuxiē bù duìjìn.
≈HSK4
Quan hệ vợ chồng có chút bất hòa.
The relationship between the husband and wife is a bit off.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
ăn ý; hợp ý; khớp; ăn khớp; vừa tay
形容脾气相投;性情相合
免费例句
他们俩一向很对劲。
Tāmen liǎ yīxiàng hěn duìjìn.
≈HSK5
Hai đứa chúng nó rất hợp ý nhau.
The two of them have always gotten along well.
义项 ③adj≈HSK6
kỳ lạ; khác lạ; không bình thường
指思想行为很投机
免费例句
你看起来有点不对劲。
Nǐ kàn qǐlai yǒudiǎn bù duìjìn.
≈HSK5
Bạn trông có vẻ không bình thường.
You look a bit off.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分